Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 揭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揭, chiết tự chữ YẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揭:

揭 yết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揭

Chiết tự chữ yết bao gồm chữ 手 曷 hoặc 扌 曷 hoặc 才 曷 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揭 cấu thành từ 2 chữ: 手, 曷
  • thủ
  • hạt, hột
  • 2. 揭 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 曷
  • thủ
  • hạt, hột
  • 3. 揭 cấu thành từ 2 chữ: 才, 曷
  • tài
  • hạt, hột
  • yết [yết]

    U+63ED, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie1;
    Việt bính: kit3
    1. [表揭] biểu yết;

    yết

    Nghĩa Trung Việt của từ 揭

    (Động) Giơ cao, dựng lên.
    ◎Như: yết can khởi sự
    竿 dựng cờ nổi lên, cao yết nghĩa kì giơ cao cờ nghĩa.
    ◇Chiến quốc sách : Ư thị thừa kì xa, yết kì kiếm, ngộ kì hữu viết: Mạnh Thường Quân khách ngã , , : (Tề sách tứ ) Vậy là (Phùng Huyên ) ngồi xe, giơ cao thanh gươm, gặp bạn bè bảo rằng: Ông Mạnh Thường Quân đãi ta vào bậc khách.

    (Động)
    Tỏ lộ, phơi ra, vạch ra.
    ◎Như: yết lộ vạch rõ, yết đoản vạch ra khuyết điểm, yết để lật tẩy, yết hiểu công bố, yết thị thông báo.

    (Động)
    Mở, kéo, lôi.
    ◎Như: yết mạc vén màn (khánh thành), mở màn, yết oa cái mở vung nồi.

    (Động)
    Bóc, cất, lấy đi.
    ◎Như: yết cao dược bóc thuốc cao, yết hạ bích báo bóc báo tường xuống.

    (Động)
    Gánh, vác.
    ◇Trang Tử : Nhiên nhi cự đạo chí, tắc phụ quỹ yết khiếp đam nang nhi xu , (Khư khiếp ) Thế nhưng bọn trộm lớn đến, thì đội hòm gánh tráp khoác đẫy mà chạy.

    (Danh)
    Tiêu biểu, mẫu mực.
    ◇Quách Phác : Nga Mi vi Tuyền Dương chi yết (Giang phú ) Núi Nga Mi là tiêu biểu của Tuyên Dương.

    (Danh)
    Họ Yết.Một âm là khế.

    (Động)
    Xăn áo, vén áo.
    ◇Thi Kinh : Thâm tắc lệ, thiển tắc khế , (Bội phong , Bào hữu khổ diệp ) Nước sâu thì mặc cả áo lội qua, nước cạn thì vén áo lội qua.
    yết, như "yết thị" (vhn)

    Nghĩa của 揭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: KIẾT, YẾT
    1. bóc; bỏ; lấy...đi; cất...đi。把粘在别的物体上的片状物成片取下。
    揭下墙上的画。
    bóc tranh trên tường xuống.
    揭下粘在手上的膏药。
    bóc lá cao dán ở trên tay.
    2. vén lên; kéo; mở。把盖在上面的东西拿起。
    揭幕。
    kéo màn; mở màn.
    揭锅盖。
    mở nắp nồi.
    3. bóc trần; vạch trần; lật tẩy。揭露。
    揭底。
    vạch rõ sự thật; lật tẩy.

    4. giương cao; giơ cao。高举。
    5. họ Yết。(Jiē)姓。
    Từ ghép:
    揭穿 ; 揭底 ; 揭短 ; 揭发 ; 揭露 ; 揭幕 ; 揭破 ; 揭示 ; 揭帖 ; 揭晓

    Chữ gần giống với 揭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揭 Tự hình chữ 揭 Tự hình chữ 揭 Tự hình chữ 揭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揭

    yết:yết thị
    揭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揭 Tìm thêm nội dung cho: 揭