Chữ 檬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檬, chiết tự chữ MUỒNG, MUỖM, MÔM, MÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檬:

檬 mông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檬

Chiết tự chữ muồng, muỗm, môm, mông bao gồm chữ 木 蒙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檬 cấu thành từ 2 chữ: 木, 蒙
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • mông [mông]

    U+6AAC, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2, dao3;
    Việt bính: mung1 mung4;

    mông

    Nghĩa Trung Việt của từ 檬

    (Danh) Nịnh mông . Xem nịnh .

    muồng, như "cây muồng" (vhn)
    môm, như "môm cày" (btcn)
    mông, như "nịnh mông (cây tranh)" (btcn)
    muỗm (gdhn)

    Nghĩa của 檬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 18
    Hán Việt: MÔNG
    1. cây chanh。柠檬:柠檬树,常绿小乔木,叶子长椭圆形,质厚,花单生,外面粉红色,里面白色。果实长椭圆形或卵形,两端尖,果肉味极酸,可制饮料,果皮黄色,可提取柠檬油。
    2. quả chanh。柠檬:这种植物的果实。

    Chữ gần giống với 檬:

    , , ,

    Chữ gần giống 檬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檬 Tự hình chữ 檬 Tự hình chữ 檬 Tự hình chữ 檬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檬

    muồng:cây muồng
    muỗm:cây muỗm
    môm:môm cày
    mông:nịnh mông (cây tranh)
    檬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檬 Tìm thêm nội dung cho: 檬