Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檬, chiết tự chữ MUỒNG, MUỖM, MÔM, MÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檬:
檬
Pinyin: meng2, dao3;
Việt bính: mung1 mung4;
檬 mông
Nghĩa Trung Việt của từ 檬
(Danh) Nịnh mông 檸檬. Xem nịnh 檸.muồng, như "cây muồng" (vhn)
môm, như "môm cày" (btcn)
mông, như "nịnh mông (cây tranh)" (btcn)
muỗm (gdhn)
Nghĩa của 檬 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 18
Hán Việt: MÔNG
1. cây chanh。柠檬:柠檬树,常绿小乔木,叶子长椭圆形,质厚,花单生,外面粉红色,里面白色。果实长椭圆形或卵形,两端尖,果肉味极酸,可制饮料,果皮黄色,可提取柠檬油。
2. quả chanh。柠檬:这种植物的果实。
Số nét: 18
Hán Việt: MÔNG
1. cây chanh。柠檬:柠檬树,常绿小乔木,叶子长椭圆形,质厚,花单生,外面粉红色,里面白色。果实长椭圆形或卵形,两端尖,果肉味极酸,可制饮料,果皮黄色,可提取柠檬油。
2. quả chanh。柠檬:这种植物的果实。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檬
| muồng | 檬: | cây muồng |
| muỗm | 檬: | cây muỗm |
| môm | 檬: | môm cày |
| mông | 檬: | nịnh mông (cây tranh) |

Tìm hình ảnh cho: 檬 Tìm thêm nội dung cho: 檬
