Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 櫬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫬, chiết tự chữ SẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫬:
櫬
Biến thể giản thể: 榇;
Pinyin: chen4, qin4, guan4;
Việt bính: can3;
櫬 sấn
(Danh) Một tên khác của ngô đồng 梧桐.
(Danh) Tên một cây, họ quỳ 葵, loài mộc cận, ruột thân cây dùng làm nguyên liệu.
sấn, như "sấn (cái quan tài)" (gdhn)
Pinyin: chen4, qin4, guan4;
Việt bính: can3;
櫬 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 櫬
(Danh) Áo quan, quan tài.(Danh) Một tên khác của ngô đồng 梧桐.
(Danh) Tên một cây, họ quỳ 葵, loài mộc cận, ruột thân cây dùng làm nguyên liệu.
sấn, như "sấn (cái quan tài)" (gdhn)
Dị thể chữ 櫬
榇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫬
| sấn | 櫬: | sấn (cái quan tài) |

Tìm hình ảnh cho: 櫬 Tìm thêm nội dung cho: 櫬
