Chữ 櫬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫬, chiết tự chữ SẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫬:

櫬 sấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫬

Chiết tự chữ sấn bao gồm chữ 木 親 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫬 cấu thành từ 2 chữ: 木, 親
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thân, thấn
  • sấn [sấn]

    U+6AEC, tổng 20 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chen4, qin4, guan4;
    Việt bính: can3;

    sấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫬

    (Danh) Áo quan, quan tài.

    (Danh)
    Một tên khác của ngô đồng
    .

    (Danh)
    Tên một cây, họ quỳ , loài mộc cận, ruột thân cây dùng làm nguyên liệu.
    sấn, như "sấn (cái quan tài)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 櫬:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𣟄, 𣟩, 𣟪, 𣟫, 𣟬, 𣟭, 𣟮,

    Dị thể chữ 櫬

    ,

    Chữ gần giống 櫬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫬 Tự hình chữ 櫬 Tự hình chữ 櫬 Tự hình chữ 櫬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫬

    sấn:sấn (cái quan tài)
    櫬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫬 Tìm thêm nội dung cho: 櫬