Chữ 歃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歃, chiết tự chữ KHẢM, SÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歃:

歃 sáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 歃

歃

Chiết tự chữ 歃

Chiết tự chữ khảm, sáp bao gồm chữ 臿 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歃 cấu thành từ 2 chữ: 臿, 欠
  • 臿 sáp
  • 欠 khiếm
  • sáp [sáp]

    U+6B43, tổng 13 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sha4, xia2;
    Việt bính: saap3;

    歃 sáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 歃

    (Động) Sáp huyết 歃血 uống máu ăn thề.
    § Thời xưa khi thề, lấy máu muông sinh bôi lên miệng để tỏ lòng thủ tín không hối tiếc.
    § Cũng gọi là tiệp huyết 啑血.

    khảm, như "khảm huyết (uống máu thề)" (gdhn)
    sáp, như "sáp huyết (uống máu)" (gdhn)

    Nghĩa của 歃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shà]Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 13
    Hán Việt: SÁP
    mút; hút。用嘴吸取。
    Từ ghép:
    歃血

    Chữ gần giống với 歃:

    㰹, 㰺, 㰻, 㰼, 㰽, 㰾, 歀, 歃, 歆, 歇, 歈,

    Chữ gần giống 歃

    吹, 欺, 欰, 欱, 欲, 杴, 欳, 欴, 欵, 欶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歃 Tự hình chữ 歃 Tự hình chữ 歃 Tự hình chữ 歃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歃

    khảm歃:khảm huyết (uống máu thề)
    sáp歃:sáp huyết (uống máu)
    歃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歃 Tìm thêm nội dung cho: 歃