Từ: 歌舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ca vũ
Ca hát nhảy múa. ◇Thi Kinh 經:
Tuy vô đức dữ nhữ, Thức ca thả vũ
女, 舞 (Tiểu nhã 雅, Xa hạt 舝) Tuy không có đức hạnh tốt cùng nàng, Thì nàng cũng múa hát lên đi.Vui chơi an lạc.

Nghĩa của 歌舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēwǔ] ca vũ; ca múa; múa hát。唱歌和舞蹈的合称。
歌舞团
đoàn ca múa
表演歌舞
biểu diễn ca múa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
歌舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌舞 Tìm thêm nội dung cho: 歌舞