ca vũ
Ca hát nhảy múa. ◇Thi Kinh 詩經:
Tuy vô đức dữ nhữ, Thức ca thả vũ
雖無德與女, 式歌且舞 (Tiểu nhã 小雅, Xa hạt 車舝) Tuy không có đức hạnh tốt cùng nàng, Thì nàng cũng múa hát lên đi.Vui chơi an lạc.
Nghĩa của 歌舞 trong tiếng Trung hiện đại:
歌舞团
đoàn ca múa
表演歌舞
biểu diễn ca múa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |

Tìm hình ảnh cho: 歌舞 Tìm thêm nội dung cho: 歌舞
