kì lộ
§ Cũng viết là
kì lộ
岐路.Đường nhỏ rẽ ra từ đường lớn. ◇Tào Thực 曹植:
Mĩ nữ yêu thả nhàn, Thái tang kì lộ gian
美女妖且閑, 采桑歧路間 (Mĩ nữ thiên 美女篇).Tỉ dụ con đường lầm lạc. ◎Như:
tha nhân giao hữu bất thận nhi ngộ nhập kì lộ
他因交友不慎而誤入歧路.
Nghĩa của 歧路 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歧
| kì | 歧: | kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 歧路 Tìm thêm nội dung cho: 歧路
