Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妖, chiết tự chữ YÊU, ÈO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妖:
妖
Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1;
妖 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 妖
(Tính) Đẹp, mĩ miều, diễm lệ.◎Như: yêu nhiêu 妖嬈 lẳng lơ, diêm dúa, yêu dã 妖冶 (1) xinh đẹp, (2) lẳng lơ, thiếu đoan trang.
(Tính) Quái lạ.
(Danh) Sự vật hoặc hiện tượng trái với tự nhiên hoặc lẽ thường.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Chủng hoa hữu nhan sắc, Dị sắc tức vi yêu 種花有顏色, 異色即為妖 (Thù Lưu Mãnh Kiến tống 酬劉猛見送) Trồng hoa có sắc đẹp, Sắc đẹp khác thường từc là thứ kì lạ.
(Danh) Ma quái, quỷ dị, thường có phép thuật, biết biến hóa, hay làm hại người (theo truyền thuyết).
◎Như: yêu quái 妖怪 loài yêu quái.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đại thị yêu vật hà túc trân 大是妖物何足珍 (Kì lân mộ 騏麟墓) Chính là yêu quái, có gì đáng quý?
yêu, như "yêu tinh, yêu thuật" (vhn)
èo, như "sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)" (gdhn)
Nghĩa của 妖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: YÊU
1. yêu quái。妖怪。
妖魔
yêu ma
妖精
yêu tinh
2. gian ác mê hoặc lòng người。邪恶而迷惑人的。
妖言
tà thuyết mê hoặc lòng người
妖术
tà thuật
妖道
yêu đạo
妖人
yêu nhân; kẻ gian ác
3. lẳng lơ; đồng bóng。装束奇特,作风不正派(多指女性)。
妖艳
diêm dúa
妖里妖气
đồng bóng lẳng lơ
Từ ghép:
妖道 ; 妖风 ; 妖怪 ; 妖精 ; 妖媚 ; 妖魔 ; 妖魔鬼怪 ; 妖孽 ; 妖娆 ; 妖雾 ; 妖物 ; 妖言 ; 妖艳 ; 妖冶
Số nét: 7
Hán Việt: YÊU
1. yêu quái。妖怪。
妖魔
yêu ma
妖精
yêu tinh
2. gian ác mê hoặc lòng người。邪恶而迷惑人的。
妖言
tà thuyết mê hoặc lòng người
妖术
tà thuật
妖道
yêu đạo
妖人
yêu nhân; kẻ gian ác
3. lẳng lơ; đồng bóng。装束奇特,作风不正派(多指女性)。
妖艳
diêm dúa
妖里妖气
đồng bóng lẳng lơ
Từ ghép:
妖道 ; 妖风 ; 妖怪 ; 妖精 ; 妖媚 ; 妖魔 ; 妖魔鬼怪 ; 妖孽 ; 妖娆 ; 妖雾 ; 妖物 ; 妖言 ; 妖艳 ; 妖冶
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妖
| yêu | 妖: | yêu tinh, yêu thuật |
| èo | 妖: | sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu) |
| ẻo | 妖: | |
| ẽo | 妖: |

Tìm hình ảnh cho: 妖 Tìm thêm nội dung cho: 妖
