Chữ 妖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妖, chiết tự chữ YÊU, ÈO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妖:

妖 yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妖

Chiết tự chữ yêu, èo bao gồm chữ 女 夭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妖 cấu thành từ 2 chữ: 女, 夭
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • yêu [yêu]

    U+5996, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao1;
    Việt bính: jiu1;

    yêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 妖

    (Tính) Đẹp, mĩ miều, diễm lệ.
    ◎Như: yêu nhiêu
    lẳng lơ, diêm dúa, yêu dã (1) xinh đẹp, (2) lẳng lơ, thiếu đoan trang.

    (Tính)
    Quái lạ.

    (Danh)
    Sự vật hoặc hiện tượng trái với tự nhiên hoặc lẽ thường.
    ◇Nguyên Chẩn : Chủng hoa hữu nhan sắc, Dị sắc tức vi yêu , (Thù Lưu Mãnh Kiến tống ) Trồng hoa có sắc đẹp, Sắc đẹp khác thường từc là thứ kì lạ.

    (Danh)
    Ma quái, quỷ dị, thường có phép thuật, biết biến hóa, hay làm hại người (theo truyền thuyết).
    ◎Như: yêu quái loài yêu quái.
    ◇Nguyễn Du : Đại thị yêu vật hà túc trân (Kì lân mộ ) Chính là yêu quái, có gì đáng quý?

    yêu, như "yêu tinh, yêu thuật" (vhn)
    èo, như "sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)" (gdhn)

    Nghĩa của 妖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yāo]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: YÊU
    1. yêu quái。妖怪。
    妖魔
    yêu ma
    妖精
    yêu tinh
    2. gian ác mê hoặc lòng người。邪恶而迷惑人的。
    妖言
    tà thuyết mê hoặc lòng người
    妖术
    tà thuật
    妖道
    yêu đạo
    妖人
    yêu nhân; kẻ gian ác
    3. lẳng lơ; đồng bóng。装束奇特,作风不正派(多指女性)。
    妖艳
    diêm dúa
    妖里妖气
    đồng bóng lẳng lơ
    Từ ghép:
    妖道 ; 妖风 ; 妖怪 ; 妖精 ; 妖媚 ; 妖魔 ; 妖魔鬼怪 ; 妖孽 ; 妖娆 ; 妖雾 ; 妖物 ; 妖言 ; 妖艳 ; 妖冶

    Chữ gần giống với 妖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Chữ gần giống 妖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妖 Tự hình chữ 妖 Tự hình chữ 妖 Tự hình chữ 妖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妖

    yêu:yêu tinh, yêu thuật
    èo:sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)
    ẻo: 
    ẽo: 
    妖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妖 Tìm thêm nội dung cho: 妖