Từ: 波及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba cập
Tràn đến, truyền đến (như sóng).Ảnh hưởng, liên lụy đến.
◇Cảnh thế thông ngôn 言:
Quân kim nhật chi họa, ba cập thê tử
禍, 子 (Quế viên ngoại đồ cùng sám hối 悔).

Nghĩa của 波及 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōjí]
lan đến; ảnh hưởng đến; tác động đến。牵涉到;影响到。
水灾波及南方数省。
nạn lụt ảnh hưởng đến vài tỉnh ở phía Nam
那事件波及整个世界。
sự kiện ấy đã tác động đến toàn thế giới
他怕此事波及自身。
anh ấy sợ việc này sẽ ảnh hưởng đến bản thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
波及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波及 Tìm thêm nội dung cho: 波及