Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ba cập
Tràn đến, truyền đến (như sóng).Ảnh hưởng, liên lụy đến.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言:
Quân kim nhật chi họa, ba cập thê tử
君今日之禍, 波及妻子 (Quế viên ngoại đồ cùng sám hối 桂員外途窮懺悔).
Nghĩa của 波及 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōjí] 动
lan đến; ảnh hưởng đến; tác động đến。牵涉到;影响到。
水灾波及南方数省。
nạn lụt ảnh hưởng đến vài tỉnh ở phía Nam
那事件波及整个世界。
sự kiện ấy đã tác động đến toàn thế giới
他怕此事波及自身。
anh ấy sợ việc này sẽ ảnh hưởng đến bản thân mình
lan đến; ảnh hưởng đến; tác động đến。牵涉到;影响到。
水灾波及南方数省。
nạn lụt ảnh hưởng đến vài tỉnh ở phía Nam
那事件波及整个世界。
sự kiện ấy đã tác động đến toàn thế giới
他怕此事波及自身。
anh ấy sợ việc này sẽ ảnh hưởng đến bản thân mình
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |

Tìm hình ảnh cho: 波及 Tìm thêm nội dung cho: 波及
