Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 灿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灿, chiết tự chữ SÁN, XÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灿:
灿
Biến thể phồn thể: 燦;
Pinyin: can4;
Việt bính: can3;
灿 xán
sán, như "sán lạn" (gdhn)
xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (gdhn)
Pinyin: can4;
Việt bính: can3;
灿 xán
Nghĩa Trung Việt của từ 灿
Giản thể của chữ 燦.sán, như "sán lạn" (gdhn)
xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 灿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燦)
[càn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: XÁN
形
xán lạn; chói lọi; sáng rực; rực rỡ; màu sắc chói mắt。光彩耀眼。
灿然
sáng sủa
灿若云锦
rực rỡ như gấm hoa
黄灿灿的菜花。
hoa cải vàng óng
Từ ghép:
灿烂 ; 灿烂夺目 ; 灿然 ; 灿然一新
[càn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: XÁN
形
xán lạn; chói lọi; sáng rực; rực rỡ; màu sắc chói mắt。光彩耀眼。
灿然
sáng sủa
灿若云锦
rực rỡ như gấm hoa
黄灿灿的菜花。
hoa cải vàng óng
Từ ghép:
灿烂 ; 灿烂夺目 ; 灿然 ; 灿然一新
Dị thể chữ 灿
燦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灿
| sán | 灿: | sán lạn |
| xán | 灿: | xán lạn (rực rỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 灿 Tìm thêm nội dung cho: 灿
