Chữ 灿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灿, chiết tự chữ SÁN, XÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灿:

灿 xán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灿

Chiết tự chữ sán, xán bao gồm chữ 火 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

灿 cấu thành từ 2 chữ: 火, 山
  • hoả, hỏa
  • san, sơn
  • xán [xán]

    U+707F, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 燦;
    Pinyin: can4;
    Việt bính: can3;

    xán

    Nghĩa Trung Việt của từ 灿

    Giản thể của chữ .

    sán, như "sán lạn" (gdhn)
    xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 灿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (燦)
    [càn]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 7
    Hán Việt: XÁN

    xán lạn; chói lọi; sáng rực; rực rỡ; màu sắc chói mắt。光彩耀眼。
    灿然
    sáng sủa
    灿若云锦
    rực rỡ như gấm hoa
    黄灿灿的菜花。
    hoa cải vàng óng
    Từ ghép:
    灿烂 ; 灿烂夺目 ; 灿然 ; 灿然一新

    Chữ gần giống với 灿:

    , , , , , , , , , , , , , 𤆍,

    Dị thể chữ 灿

    ,

    Chữ gần giống 灿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灿 Tự hình chữ 灿 Tự hình chữ 灿 Tự hình chữ 灿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 灿

    sán:sán lạn
    xán:xán lạn (rực rỡ)
    灿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灿 Tìm thêm nội dung cho: 灿