bài vị
Thẻ gỗ để tế thần hoặc để thờ tổ tiên.
§ Trên thẻ có ghi danh hiệu người được thờ cúng.
◇Thuyết Nhạc toàn truyện 說岳全傳:
Đãn kiến thượng biên tọa trứ nhất vị thần đạo, thanh kiểm hồng tu, bài vị thượng tả trứ: "Sắc phong Đông Bình Vương Tuy Dương Trương Công chi vị"
但見上邊坐着一位神道, 青臉紅鬚, 牌位上寫着: "敕封東平王睢陽張公之位" (Đệ tứ thập hồi).
Nghĩa của 牌位 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌
| bi | 牌: | |
| bia | 牌: | |
| bài | 牌: | bài vị |
| bìa | 牌: | bìa sách; bìa rừng |
| bịa | 牌: | |
| bời | 牌: | chơi bời; tơi bời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 牌位 Tìm thêm nội dung cho: 牌位
