Từ: 牌位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牌位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bài vị
Thẻ gỗ để tế thần hoặc để thờ tổ tiên.
§ Trên thẻ có ghi danh hiệu người được thờ cúng.
◇Thuyết Nhạc toàn truyện 傳:
Đãn kiến thượng biên tọa trứ nhất vị thần đạo, thanh kiểm hồng tu, bài vị thượng tả trứ: "Sắc phong Đông Bình Vương Tuy Dương Trương Công chi vị"
道, 鬚, : "" (Đệ tứ thập hồi).

Nghĩa của 牌位 trong tiếng Trung hiện đại:

[páiwèi] bài vị。指神主、灵位或其他题着名字作为祭祀对象的木牌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
牌位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牌位 Tìm thêm nội dung cho: 牌位