Chữ 睢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睢, chiết tự chữ HUY, TUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睢:

睢 tuy, huy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睢

Chiết tự chữ huy, tuy bao gồm chữ 目 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睢 cấu thành từ 2 chữ: 目, 隹
  • mục, mụt
  • chuy
  • tuy, huy [tuy, huy]

    U+7762, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui1;
    Việt bính: seoi1
    1. [恣睢] thư tuy;

    tuy, huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 睢

    (Tính Tuy tuy dáng lườm mắt, nghênh mắt nhìn.

    (Danh)
    Sông Tuy.

    (Danh)
    Tên huyện của một châu thời xưa.

    (Danh)
    Họ Tuy.
    tuy, như "tuy (tha hồ làm bậy)" (gdhn)

    Nghĩa của 睢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suī]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 13
    Hán Việt: TUY
    1. làm bừa; làm liều。任意胡为。见〖恣睢〗。
    2. huyện Tuy (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。睢县,在河南。
    3. họ Tuỳ。姓。

    Chữ gần giống với 睢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

    Chữ gần giống 睢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睢 Tự hình chữ 睢 Tự hình chữ 睢 Tự hình chữ 睢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睢

    tuy:tuy (tha hồ làm bậy)
    睢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睢 Tìm thêm nội dung cho: 睢