Chữ 牷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牷, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 牷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牷

1. 牷 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 全
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • toàn, tuyền
  • 2. 牷 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 全
  • ngưu
  • toàn, tuyền
  • []

    U+7277, tổng 10 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan2;
    Việt bính: cyun4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 牷


    Nghĩa của 牷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quán]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
    Số nét: 10
    Hán Việt: TOÀN
    gia súc thuần màu (để cúng tế)。古代用作祭品的纯色全牲。

    Chữ gần giống với 牷:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 牷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牷 Tự hình chữ 牷 Tự hình chữ 牷 Tự hình chữ 牷

    牷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牷 Tìm thêm nội dung cho: 牷