Chữ 犊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犊, chiết tự chữ ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犊:

犊 độc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犊

Chiết tự chữ độc bao gồm chữ 牛 卖 hoặc 牜 卖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犊 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 卖
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • mại
  • 2. 犊 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 卖
  • ngưu
  • mại
  • độc [độc]

    U+728A, tổng 12 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 犢;
    Pinyin: du2;
    Việt bính: duk6;

    độc

    Nghĩa Trung Việt của từ 犊

    Giản thể của chữ .
    độc, như "độc (con bê)" (gdhn)

    Nghĩa của 犊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (犢)
    [dú]
    Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỘC
    con bê; con nghé。犊子。
    初生之犊不畏虎。
    con bê mới sinh không sợ hổ (tuổi trẻ anh dũng không sợ chết).
    Từ ghép:
    犊车 ; 犊牧菜薪 ; 犊子

    Chữ gần giống với 犊:

    , , , , , , , , , , 𤙴, 𤚆, 𤚇,

    Dị thể chữ 犊

    ,

    Chữ gần giống 犊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犊 Tự hình chữ 犊 Tự hình chữ 犊 Tự hình chữ 犊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犊

    độc:độc (con bê)
    犊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犊 Tìm thêm nội dung cho: 犊