cuồng ẩm
Uống rượu thỏa thích. § Cũng nói
thống ẩm
痛飲,
sướng ẩm
暢飲. ◇Tôn Chi Úy 孫枝蔚:
Trù tích luận văn minh nguyệt dạ, Lưỡng nhân cuồng ẩm Diệu Cao Đài
疇昔論文明月夜, 兩人狂飲妙高臺 (Vọng Kim San hoài cựu 望金山懷舊).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂
| cuồng | 狂: | điên cuồng; cuông phong |
| guồng | 狂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飲
| hẩm | 飲: | cơm hẩm, hẩm hiu |
| ẩm | 飲: | ẩm ướt |
| ỏm | 飲: | |
| ỡm | 飲: | ỡm ờ |

Tìm hình ảnh cho: 狂飲 Tìm thêm nội dung cho: 狂飲
