Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 玁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玁, chiết tự chữ HIỂM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玁:
玁
Biến thể giản thể: 䞤;
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;
玁 hiểm
(Danh) Hiểm Duẫn 玁狁 tên gọi nước Hung Nô thời Chu, ở phía bắc Trung Quốc.
◇Thi Kinh 詩經: Bạc phạt Hiểm Duẫn, Dĩ tấu phu công 薄伐玁狁, 以奏膚公 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Hãy đi đánh rợ Hiểm Duẫn, Để dâng lên công lao to lớn.
Pinyin: xian3;
Việt bính: him2;
玁 hiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 玁
(Danh) Một giống chó mõm dài.(Danh) Hiểm Duẫn 玁狁 tên gọi nước Hung Nô thời Chu, ở phía bắc Trung Quốc.
◇Thi Kinh 詩經: Bạc phạt Hiểm Duẫn, Dĩ tấu phu công 薄伐玁狁, 以奏膚公 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Hãy đi đánh rợ Hiểm Duẫn, Để dâng lên công lao to lớn.
Chữ gần giống với 玁:
玁,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 玁 Tìm thêm nội dung cho: 玁
