Chữ 玁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玁, chiết tự chữ HIỂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玁:

玁 hiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玁

Chiết tự chữ hiểm bao gồm chữ 犬 嚴 hoặc 犭 嚴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玁 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 嚴
  • chó, khuyển
  • nghiêm, ngàm
  • 2. 玁 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 嚴
  • khuyển
  • nghiêm, ngàm
  • hiểm [hiểm]

    U+7381, tổng 22 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian3;
    Việt bính: him2;

    hiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 玁

    (Danh) Một giống chó mõm dài.

    (Danh)
    Hiểm Duẫn
    tên gọi nước Hung Nô thời Chu, ở phía bắc Trung Quốc.
    ◇Thi Kinh : Bạc phạt Hiểm Duẫn, Dĩ tấu phu công , (Tiểu Nhã , Lục nguyệt ) Hãy đi đánh rợ Hiểm Duẫn, Để dâng lên công lao to lớn.

    Chữ gần giống với 玁:

    ,

    Dị thể chữ 玁

    , 𤞤,

    Chữ gần giống 玁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玁 Tự hình chữ 玁 Tự hình chữ 玁 Tự hình chữ 玁

    玁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玁 Tìm thêm nội dung cho: 玁