Từ: 珊瑚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珊瑚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珊瑚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānhú] san hô。许多珊瑚虫分泌的石灰质骨骼聚集而成的东西。形状像树枝等,多为红色,也有白色或黑色的。可供玩赏,也可以做装饰品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珊

san:san hô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑚

:san hô
hồ:san hồ (san hô)

Gới ý 15 câu đối có chữ 珊瑚:

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

珊瑚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珊瑚 Tìm thêm nội dung cho: 珊瑚