Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 珽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珽, chiết tự chữ THỈNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珽:

珽 thỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珽

Chiết tự chữ thỉnh bao gồm chữ 玉 廷 hoặc 王 廷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珽 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 廷
  • ngọc, túc
  • đình
  • 2. 珽 cấu thành từ 2 chữ: 王, 廷
  • vương, vướng, vượng
  • đình
  • thỉnh [thỉnh]

    U+73FD, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting4, ting3;
    Việt bính: ting5;

    thỉnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 珽

    (Danh) Cái hốt bằng ngọc của vua cầm.

    Nghĩa của 珽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǐng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐĨNH
    cái hốt ngọc。玉笏。

    Chữ gần giống với 珽:

    , , ,

    Chữ gần giống 珽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珽 Tự hình chữ 珽 Tự hình chữ 珽 Tự hình chữ 珽

    珽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珽 Tìm thêm nội dung cho: 珽