Chữ 甿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甿, chiết tự chữ MANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甿

Chiết tự chữ manh bao gồm chữ 田 亡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甿 cấu thành từ 2 chữ: 田, 亡
  • ruộng, điền
  • vong, vô
  • []

    U+753F, tổng 8 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2, bi4;
    Việt bính: man4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 甿


    manh, như "lưu manh" (gdhn)

    Nghĩa của 甿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 田 - Điền
    Số nét: 8
    Hán Việt:
    xem "氓"。同"氓"。

    Chữ gần giống với 甿:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 甿

    ,

    Chữ gần giống 甿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甿 Tự hình chữ 甿 Tự hình chữ 甿 Tự hình chữ 甿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甿

    manh:lưu manh
    甿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甿 Tìm thêm nội dung cho: 甿