Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癥, chiết tự chữ CHỨNG, TRƯNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癥:
癥
Biến thể giản thể: 症;
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zing1;
癥 trưng
§ Tích hòn dắn chắc ở một chỗ gọi là trưng 癥, tán tụ không được gọi là hà 瘕.
§ Cũng viết là 症.
chứng, như "chứng bệnh" (gdhn)
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zing1;
癥 trưng
Nghĩa Trung Việt của từ 癥
(Danh) Bệnh hòn trong bụng.§ Tích hòn dắn chắc ở một chỗ gọi là trưng 癥, tán tụ không được gọi là hà 瘕.
§ Cũng viết là 症.
chứng, như "chứng bệnh" (gdhn)
Dị thể chữ 癥
症,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癥
| chứng | 癥: | chứng bệnh |

Tìm hình ảnh cho: 癥 Tìm thêm nội dung cho: 癥
