Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癬, chiết tự chữ TIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癬:
癬
Biến thể giản thể: 癣;
Pinyin: xuan3, xian3;
Việt bính: sin2
1. [白癬] bạch tiển;
癬 tiển
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển 饑餓羸瘦, 體生瘡癬 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt.
tiển, như "tiển (bệnh hắc lào)" (gdhn)
Pinyin: xuan3, xian3;
Việt bính: sin2
1. [白癬] bạch tiển;
癬 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 癬
(Danh) Ghẻ lở, hắc lào.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển 饑餓羸瘦, 體生瘡癬 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt.
tiển, như "tiển (bệnh hắc lào)" (gdhn)
Dị thể chữ 癬
癣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癬
| tiển | 癬: | tiển (bệnh hắc lào) |

Tìm hình ảnh cho: 癬 Tìm thêm nội dung cho: 癬
