Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 癬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癬, chiết tự chữ TIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癬:

癬 tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癬

Chiết tự chữ tiển bao gồm chữ 病 鮮 hoặc 疒 鮮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癬 cấu thành từ 2 chữ: 病, 鮮
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • tiên, tiển, tươi
  • 2. 癬 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 鮮
  • nạch
  • tiên, tiển, tươi
  • tiển [tiển]

    U+766C, tổng 22 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xuan3, xian3;
    Việt bính: sin2
    1. [白癬] bạch tiển;

    tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 癬

    (Danh) Ghẻ lở, hắc lào.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Cơ ngạ luy sấu, thể sinh sang tiển , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Đói thiếu gầy gò, thân thể sinh ghẻ nhọt.
    tiển, như "tiển (bệnh hắc lào)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癬:

    , , ,

    Dị thể chữ 癬

    ,

    Chữ gần giống 癬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癬 Tự hình chữ 癬 Tự hình chữ 癬 Tự hình chữ 癬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癬

    tiển:tiển (bệnh hắc lào)
    癬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癬 Tìm thêm nội dung cho: 癬