Chữ 盇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盇, chiết tự chữ HẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盇:

盇 hạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盇

Chiết tự chữ hạp bao gồm chữ 太 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盇 cấu thành từ 2 chữ: 太, 皿
  • thái
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • hạp [hạp]

    U+76C7, tổng 9 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he2;
    Việt bính: ;

    hạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 盇

    Nguyên là chữ hạp .
    hạp, như "hạp vãng quan chi (sao không tới coi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 盇:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 盇

    ,

    Chữ gần giống 盇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盇 Tự hình chữ 盇 Tự hình chữ 盇 Tự hình chữ 盇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盇

    hạp:hạp vãng quan chi (sao không tới coi)
    盇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盇 Tìm thêm nội dung cho: 盇