Cao su chống va đập cửa

Từ: 盡管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盡管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tẫn quản
Cứ, cứ việc. § Cũng viết là . ◇Văn minh tiểu sử 史:
Nhĩ môn tẫn quản cật, bất yếu đẳng ngã
吃, (Đệ thập thất hồi) Các người cứ ăn (trước) đi, không cần phải đợi tôi.Mãi, cứ mãi. § Cũng như:
tổng thị
是,
lão thị
是. ◇Ba Kim 金:
Nhị muội, nhĩ môn khoái ta khứ, tẫn quản tọa tại ốc lí tố thập ma?
妹, 去, 麼 (Xuân 春, Thất) Em Hai, chúng em hãy ra ngoài một chút, cứ mãi ngồi ở trong nhà làm gì?Dù cho, mặc dù. ◎Như:
tẫn quản thiên há vũ, ngã dã yếu khứ
雨, 去 dù trời mưa, tôi cũng phải đi.

Nghĩa của 尽管 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnguǎn] 1. cứ; cứ việc (phó từ, biểu thị sự yên tâm thanh thản)。副词,表示不必考虑别的,放心去做。
有意见尽管提,不要客气。
có ý kiến cứ nêu lên, đừng nên khách sáo.
你有什么困难尽管说,我们一定帮助你解决。
anh có khó khăn gì cứ nói, chúng tôi nhất định sẽ giúp anh giải quyết.

2. vẫn cứ; cứ (phó từ)。副词,老是;总是。
有病早些治,尽管耽搁着也不好。
có bệnh thì phải sớm chữa trị, cứ gác lại không tốt.
3. cho dù; dù rằng (liên từ, đoạn sau thường đi kèm với"但是、然而" )。连词,表示姑且承认某种事实,下文往往有"但是、然而"等表示转折的连词跟它呼应,反接上文。
尽管他不接受我的意见,我有意见还要向他提。
cho dù anh ấy không tiếp thu ý kiến của tôi, tôi có ý kiến vẫn phải góp ý cho anh ấy.
尽管以后变化难测,然而大体的计算还是可能的。
cho dù sau này có sự thay đổi khó lường, nhưng vẫn có thể tính toán được trên đại thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盡

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:tận tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
盡管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盡管 Tìm thêm nội dung cho: 盡管