bi kiệt
Bia đá, đầu vuông gọi là
bi 碑
, đầu tròn gọi là
kiệt
碣. § Về sau thường dùng chỉ bia đá không phân biệt. ◇Đỗ Phủ 杜甫:
Thanh huỳnh tuyết lĩnh đông, Bi kiệt cựu chế tồn
青熒雪嶺東, 碑碣舊製存 (Tặng thục tăng lư khâu sư huynh 贈蜀僧閭丘師兄).Riêng chỉ đá khắc đặt trước mộ.Mượn chỉ tiêu chí có ý nghĩa để ghi nhớ.
Nghĩa của 碑碣 trong tiếng Trung hiện đại:
bia đá。碑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑
| bi | 碑: | (bia) |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bây | 碑: | bây giờ |
| bấy | 碑: | bấy lâu |
| bịa | 碑: | bịa đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碣
| kiệt | 碣: | mộ kiệt (bia đá) |

Tìm hình ảnh cho: 碑碣 Tìm thêm nội dung cho: 碑碣
