Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 称孤道寡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称孤道寡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称孤道寡 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēnggūdàoguǎ] Hán Việt: XƯNG CÔ ĐẠO QUẢ
tự xưng vương; xưng vua xưng chúa; xưng bừa là thủ lĩnh ("cô"và "quả" là lời khiêm xưng của vua chúa)。比喻妄以首脑自居(古代君主自称"孤"或"寡人")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ
称孤道寡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称孤道寡 Tìm thêm nội dung cho: 称孤道寡