Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 空山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

không san
Núi rừng u thâm ít người lai vãng.
◇Vi Ứng Vật 物:
Lạc diệp mãn không san, Hà xứ tầm hành tích
滿, 跡 (Kí toàn Tiêu san trung đạo sĩ 士) Lá rụng đầy núi trống, Biết đâu tìm dấu chân đi?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
空山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 空山 Tìm thêm nội dung cho: 空山