Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窎, chiết tự chữ ĐIẾU, ĐIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窎:
窎
Biến thể phồn thể: 窵;
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;
窎 điếu
điểu, như "điếu yểu (sâu xa)" (gdhn)
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;
窎 điếu
Nghĩa Trung Việt của từ 窎
Giản thể của chữ 窵.điểu, như "điếu yểu (sâu xa)" (gdhn)
Nghĩa của 窎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (窵)
[diào]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỀU
sâu xa。深远。
Từ ghép:
窎远
[diào]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỀU
sâu xa。深远。
Từ ghép:
窎远
Dị thể chữ 窎
窵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窎
| điểu | 窎: | điếu yểu (sâu xa) |

Tìm hình ảnh cho: 窎 Tìm thêm nội dung cho: 窎
