Chữ 窎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窎, chiết tự chữ ĐIẾU, ĐIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窎:

窎 điếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窎

Chiết tự chữ điếu, điểu bao gồm chữ 穴 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窎 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 鸟
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • điểu
  • điếu [điếu]

    U+7A8E, tổng 10 nét, bộ Huyệt 穴
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 窵;
    Pinyin: diao4;
    Việt bính: diu3;

    điếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 窎

    Giản thể của chữ .
    điểu, như "điếu yểu (sâu xa)" (gdhn)

    Nghĩa của 窎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (窵)
    [diào]
    Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐIỀU
    sâu xa。深远。
    Từ ghép:
    窎远

    Chữ gần giống với 窎:

    , , , , , , , , , , , 𥥐,

    Dị thể chữ 窎

    ,

    Chữ gần giống 窎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窎 Tự hình chữ 窎 Tự hình chữ 窎 Tự hình chữ 窎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窎

    điểu:điếu yểu (sâu xa)
    窎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窎 Tìm thêm nội dung cho: 窎