Chữ 窓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窓, chiết tự chữ SONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窓:

窓 song

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窓

Chiết tự chữ song bao gồm chữ 穴 厶 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窓 cấu thành từ 3 chữ: 穴, 厶, 心
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • khư, mỗ
  • tim, tâm, tấm
  • song [song]

    U+7A93, tổng 11 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuang1, cong1;
    Việt bính: coeng1;

    song

    Nghĩa Trung Việt của từ 窓

    Tục dùng như chữ song .
    song, như "song cửa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 窓:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 窓

    , , , ,

    Chữ gần giống 窓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窓 Tự hình chữ 窓 Tự hình chữ 窓 Tự hình chữ 窓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窓

    song:song cửa
    窓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窓 Tìm thêm nội dung cho: 窓