Từ: 家丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia đinh
Đày tớ trong nhà.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giả Trân kị mã, suất lĩnh chúng gia đinh vi hộ
馬, 護 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Giả Trân cưỡi ngựa dẫn bọn gia đinh đi hộ vệ.☆Tương tự:
bộc nhân
人,
bộc dịch
役,
tư dịch
役.

Nghĩa của 家丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiādīng] gia đinh; người ở; đầy tớ; người bảo vệ riêng của gia đình thời xưa。旧社会里大地主或官僚家里雇用来保护自己、欺压人民的仆役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
家丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家丁 Tìm thêm nội dung cho: 家丁