Từ: 紧急状态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紧急状态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紧急状态 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnjízhuàngtài] trạng thái khẩn cấp; tình trạng cấp bách。非常紧张的形势,一般指国家面临战争的状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
紧急状态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紧急状态 Tìm thêm nội dung cho: 紧急状态