Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 終制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 終制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chung chế
Lễ để tang ba năm sau khi cha mẹ qua đời.Người khi còn sống dặn dò lại về thể thức tang lễ của mình mong muốn sau này lúc chết đi.
◇Tấn Thư 書:
Dự tác chung chế, ư Thú Sương san vi thổ táng, bất phần bất thụ
制, 藏, 樹 (Tuyên đế kỉ 紀) Dự định tang chế, làm thổ táng ở núi Thú Sương, không dựng mộ không trồng cây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon:chon von; chon chót
chung:chung kết; lâm chung
giong:giong ruổi
trọn:trọn vẹn
xông:xông pha, xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
終制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 終制 Tìm thêm nội dung cho: 終制