Từ: 綱常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綱常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương thường
Đạo thường của người gồm:
tam cương
綱 (
quân thần, phụ tử, phu phụ
臣, 子, 婦) và
ngũ thường
常 (
nhân, lễ, nghĩa, trí, tín
信).

Nghĩa của 纲常 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngcháng] cương thường; tam cương ngũ thường。三纲五常的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綱

cáng:nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng
cương:cương thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
綱常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 綱常 Tìm thêm nội dung cho: 綱常