Chữ 罈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罈, chiết tự chữ ĐÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罈:

罈 đàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罈

Chiết tự chữ đàn bao gồm chữ 缶 覃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

罈 cấu thành từ 2 chữ: 缶, 覃
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • đàm
  • đàn [đàn]

    U+7F48, tổng 18 nét, bộ Phẫu 缶
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tan2;
    Việt bính: taam4;

    đàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 罈

    Cũng như chữ .
    đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)

    Nghĩa của 罈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tán]Bộ: 缶 - Phữu
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    xem "坛"。同"坛"。

    Chữ gần giống với 罈:

    , , , 𦉗, 𦉘,

    Dị thể chữ 罈

    , , ,

    Chữ gần giống 罈

    , , , , , 缿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罈 Tự hình chữ 罈 Tự hình chữ 罈 Tự hình chữ 罈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罈

    đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
    罈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罈 Tìm thêm nội dung cho: 罈