Chữ 腱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腱, chiết tự chữ KIÊN, KIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腱:

腱 kiện, kiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腱

Chiết tự chữ kiên, kiện bao gồm chữ 肉 建 hoặc 月 建 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腱 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 建
  • nhục, nậu
  • kiến, kiển
  • 2. 腱 cấu thành từ 2 chữ: 月, 建
  • ngoạt, nguyệt
  • kiến, kiển
  • kiện, kiên [kiện, kiên]

    U+8171, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4, qian2;
    Việt bính: gin3;

    kiện, kiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 腱

    (Danh) Đầu gân, sụn.
    § Cũng đọc là kiên.

    kiện, như "kiện (gân)" (gdhn)

    Nghĩa của 腱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: KIẾN, KIỆN
    gân。连接肌肉与骨骼的结缔组织,白色,质地坚韧。也叫肌腱。
    Từ ghép:
    腱鞘 ; 腱子

    Chữ gần giống với 腱:

    , , ,

    Chữ gần giống 腱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腱 Tự hình chữ 腱 Tự hình chữ 腱 Tự hình chữ 腱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腱

    kiện:kiện (gân)
    腱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腱 Tìm thêm nội dung cho: 腱