Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 腱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腱, chiết tự chữ KIÊN, KIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腱:
腱 kiện, kiên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 腱
腱
Pinyin: jian4, qian2;
Việt bính: gin3;
腱 kiện, kiên
Nghĩa Trung Việt của từ 腱
(Danh) Đầu gân, sụn.§ Cũng đọc là kiên.
kiện, như "kiện (gân)" (gdhn)
Nghĩa của 腱 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腱
| kiện | 腱: | kiện (gân) |

Tìm hình ảnh cho: 腱 Tìm thêm nội dung cho: 腱
