Từ: 膏沐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏沐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao mộc
Dầu trơn để gội đầu tóc. ◇Thi Kinh 經:
Khởi vô cao mộc Thùy thích vi dong?
沐? 容 (Vệ phong 風, Bá hề 兮) Há rằng không có dầu sáp để gội đầu sao? (Vì vắng chàng) em trang sức làm duyên cho ai?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沐

móc:mưa móc
múc:múc nước
mốc:ẩm mốc
mộc:mộc dục (tắm gội)
膏沐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膏沐 Tìm thêm nội dung cho: 膏沐