Chữ 沐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沐, chiết tự chữ MÓC, MÚC, MỐC, MỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沐:

沐 mộc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沐

沐

Chiết tự chữ 沐

Chiết tự chữ móc, múc, mốc, mộc bao gồm chữ 水 木 hoặc 氵 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沐 cấu thành từ 2 chữ: 水, 木
  • 水 thuỷ, thủy
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 沐 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 木
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mộc [mộc]

    U+6C90, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4, mo4;
    Việt bính: muk6
    1. [膏沐] cao mộc;

    沐 mộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 沐

    (Động) Gội đầu.
    ◇Trang Tử 莊
    子: Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can 老聃新沐, 方將被發而干, 慹然似非人 (Điền Tử Phương 田子方) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô.

    (Động)
    Phiếm chỉ gột, rửa.
    ◇Lương Khải Siêu 梁啟超: San không thiền tự ngữ, Vũ quá tùng như mộc 山空蟬自語, 雨過松如沐 (Song đào viên độc thư 雙濤園讀書).

    (Động)
    Trừ bỏ, tước bỏ.
    ◇Quản Tử 管子: Kim ngô mộc đồ thụ chi chi, nhật trung vô xích thốn chi âm 今吾沐涂樹之枝, 日中無尺寸之陰 (Khinh trọng mậu 輕重戊).

    (Động)
    Chỉnh trị.

    (Động)
    Nghỉ phép.
    § Lệ ngày xưa làm quan cứ mười ngày được nghỉ một lần để tắm gội, cho nên ngày lễ nghỉ gọi là hưu mộc nhật 休沐日.

    (Động)
    Thấm gội, thấm nhuần.
    ◎Như: mộc ân 沐恩 thấm nhuần ân đức.

    (Danh)
    Nước gạo.
    § Ngày xưa người ta lấy để gội đầu.

    (Danh)
    Họ Mộc.

    múc, như "múc nước" (vhn)
    mộc (btcn)
    móc, như "mưa móc" (gdhn)
    mốc, như "ẩm mốc" (gdhn)
    mộc, như "mộc dục (tắm gội)" (gdhn)

    Nghĩa của 沐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: MỘC
    1. gội đầu。洗头发。
    栉风沐雨。
    dầm mưa dãi nắng.
    2. họ Mộc。(Mù)姓。
    Từ ghép:
    沐猴而冠 ; 沐浴

    Chữ gần giống với 沐:

    㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 沐

    柒, 染, 澵, 涺, 淄, 淃, 淂, 淁, 淀, 涿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沐 Tự hình chữ 沐 Tự hình chữ 沐 Tự hình chữ 沐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沐

    móc沐:mưa móc
    múc沐:múc nước
    mốc沐:ẩm mốc
    mộc沐:mộc dục (tắm gội)
    沐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沐 Tìm thêm nội dung cho: 沐