Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 膝下 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīxià] dưới gối (chỉ con cháu)。儿女幼时常在父母跟前,因此旧时表示有 无儿女,常说"膝下怎样怎样";给父母或祖父母写信时,也在开头的称呼下面加"膝下"两字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膝
| tất | 膝: | tất (đầu gối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Gới ý 13 câu đối có chữ 膝下:

Tìm hình ảnh cho: 膝下 Tìm thêm nội dung cho: 膝下
