Cao su chống va đập cửa

Từ: 膝下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膝下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膝下 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīxià] dưới gối (chỉ con cháu)。儿女幼时常在父母跟前,因此旧时表示有 无儿女,常说"膝下怎样怎样";给父母或祖父母写信时,也在开头的称呼下面加"膝下"两字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膝

tất:tất (đầu gối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Gới ý 13 câu đối có chữ 膝下:

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

膝下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膝下 Tìm thêm nội dung cho: 膝下