hưng phấn
Tinh thần hăng hái, phấn chấn, phấn khởi.Kích động.
◇Ba Kim 巴金:
Tha dị thường hưng phấn, hồn thân phát thiêu, đầu não dã hữu điểm hôn mê
他异常興奮, 渾身發燒, 頭腦也有點昏迷 (Diệt vong 滅亡, Đệ thập tứ chương).
Nghĩa của 兴奋 trong tiếng Trung hiện đại:
2. hưng phấn (hoạt động thần kinh)。大脑皮层的两种基本神经活动过程之一,是在外部或内部刺激之下产生的。兴奋引起或增强皮层和相应器官机能的活动状态,如肌肉的收缩、腺体的分泌等。
3. làm cho phấn chấn; kích thích。使兴奋。
兴奋剂。
thuốc kích thích.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 興
| hên | 興: | gặp hên |
| hăng | 興: | hăng máu, hung hăng |
| hưng | 興: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
| hẩng | 興: | |
| hẫng | 興: | |
| hứng | 興: | hào hứng; hứng nước |
| hững | 興: | hững hờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奮
| phấn | 奮: | phấn đấu |

Tìm hình ảnh cho: 興奮 Tìm thêm nội dung cho: 興奮
