Cao su chống va đập cửa

Từ: 舉家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử gia
Cả nhà, toàn gia.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Vương công cử gia bi đỗng
慟 (Quyển nhị thập tam).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
舉家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉家 Tìm thêm nội dung cho: 舉家