Cao su chống va đập cửa
cử gia
Cả nhà, toàn gia.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Vương công cử gia bi đỗng
王公舉家悲慟 (Quyển nhị thập tam).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 舉家 Tìm thêm nội dung cho: 舉家
