Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 英拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh bạt
Anh tuấn đặc xuất, xuất chúng. ◇Trương Cửu Linh 齡:
Văn nghệ anh bạt, lí tuyệt nhân cảnh
拔, 境 (Hạ hoàng thái tử chế bi trạng 狀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
英拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英拔 Tìm thêm nội dung cho: 英拔