Từ: 英秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh tú
Ưu mĩ, cao thượng. ◇Tam quốc chí 志:
Anh tú chi đức... trác lịch quán quần
德... 群 (Trương Ôn truyện 傳) Đức hạnh cao thượng... siêu việt xuất chúng.Người tài năng trác việt.Xinh đẹp, tuấn mĩ. ◇Băng Tâm 心:
Bằng song lập trước nhất cá thiếu niên... mi mục ngận anh tú
年... (Tư nhân độc tiều tụy 悴) Có một thiếu niên đứng dựa cửa sổ... vẻ mặt vô cùng xinh đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
英秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英秀 Tìm thêm nội dung cho: 英秀