Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憔, chiết tự chữ TIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憔:
憔
Pinyin: qiao2;
Việt bính: ciu4;
憔 tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 憔
(Tính) Tiều tụy 憔悴: (1) Khốn khổ. (2) Hốc hác.◎Như: nhan sắc tiều tụy 顏色憔悴 mặt mũi hốc hác.
tiều, như "tiều tuỵ" (vhn)
Nghĩa của 憔 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀU
tiền tuỵ; hốc hác; võ vàng。憔悴。
Từ ghép:
憔悴
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀU
tiền tuỵ; hốc hác; võ vàng。憔悴。
Từ ghép:
憔悴
Chữ gần giống với 憔:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憔
顦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憔
| tiều | 憔: | tiều tuỵ |

Tìm hình ảnh cho: 憔 Tìm thêm nội dung cho: 憔
