Chữ 憔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憔, chiết tự chữ TIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憔:

憔 tiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憔

Chiết tự chữ tiều bao gồm chữ 心 焦 hoặc 忄 焦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憔 cấu thành từ 2 chữ: 心, 焦
  • tim, tâm, tấm
  • tiêu, tiều
  • 2. 憔 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 焦
  • tâm
  • tiêu, tiều
  • tiều [tiều]

    U+6194, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao2;
    Việt bính: ciu4;

    tiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 憔

    (Tính) Tiều tụy : (1) Khốn khổ. (2) Hốc hác.
    ◎Như: nhan sắc tiều tụy mặt mũi hốc hác.
    tiều, như "tiều tuỵ" (vhn)

    Nghĩa của 憔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiáo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 16
    Hán Việt: TIỀU
    tiền tuỵ; hốc hác; võ vàng。憔悴。
    Từ ghép:
    憔悴

    Chữ gần giống với 憔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Dị thể chữ 憔

    ,

    Chữ gần giống 憔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憔 Tự hình chữ 憔 Tự hình chữ 憔 Tự hình chữ 憔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憔

    tiều:tiều tuỵ
    憔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憔 Tìm thêm nội dung cho: 憔