chưng lưu
Hình dung hơi nóng bốc lên cao. ◇Tống Liêm 宋濂:
Kim niên độ Dữu Lĩnh, Nhiệt khí thậm chưng lựu
今年度庾嶺, 熱氣甚蒸餾 (Tặng Lưu Tuấn Dân tiên bối 贈劉俊民先輩) Năm nay tới Dữu Lĩnh, Khí nóng bốc hơi lên cao lắm.Chưng cất. § Lấy chất lỏng hâm nóng lên thành chất hơi, rồi dùng độ lạnh làm ngưng đọng thành dịch thể để trừ khử chất tạp ở trong đó. ◎Như: chưng cất dầu hỏa thành dầu xăng.
Nghĩa của 蒸馏 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸
| chưng | 蒸: | chưng thịt; bánh chưng |
| chừng | 蒸: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 餾
| lưu | 餾: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |

Tìm hình ảnh cho: 蒸餾 Tìm thêm nội dung cho: 蒸餾
