Từ: 蒸餾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒸餾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chưng lưu
Hình dung hơi nóng bốc lên cao. ◇Tống Liêm 濂:
Kim niên độ Dữu Lĩnh, Nhiệt khí thậm chưng lựu
嶺, 餾 (Tặng Lưu Tuấn Dân tiên bối 輩) Năm nay tới Dữu Lĩnh, Khí nóng bốc hơi lên cao lắm.Chưng cất. § Lấy chất lỏng hâm nóng lên thành chất hơi, rồi dùng độ lạnh làm ngưng đọng thành dịch thể để trừ khử chất tạp ở trong đó. ◎Như: chưng cất dầu hỏa thành dầu xăng.

Nghĩa của 蒸馏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngliú] cất; chưng; chưng cất。把液体混合物加热沸腾,使其中沸点较低的组分首先变成蒸气,再冷凝成液体,以与其他组分分离或除去所含杂质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng:chưng thịt; bánh chưng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餾

lưu:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
蒸餾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒸餾 Tìm thêm nội dung cho: 蒸餾