Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濂, chiết tự chữ LIÊM, NHÈM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濂:
濂
Pinyin: lian2, xian3;
Việt bính: lim4;
濂 liêm
Nghĩa Trung Việt của từ 濂
(Danh) Liêm Khê 濂溪 tên sông, thuộc tỉnh Hồ Nam 湖南.nhèm, như "lèm nhèm, nhập nhèm" (gdhn)
Nghĩa của 濂 trong tiếng Trung hiện đại:
[lián]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: LIÊM
1. Liêm Giang (tên một con sông ở tỉnh Giang tây Trung Quốc)。濂江,水名,在江西。
2. họ Liêm。(Lián)姓。
Số nét: 17
Hán Việt: LIÊM
1. Liêm Giang (tên một con sông ở tỉnh Giang tây Trung Quốc)。濂江,水名,在江西。
2. họ Liêm。(Lián)姓。
Chữ gần giống với 濂:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濂
| lỉm | 濂: | |
| nhèm | 濂: | lèm nhèm, nhập nhèm |

Tìm hình ảnh cho: 濂 Tìm thêm nội dung cho: 濂
