Cao su chống va đập cửa

Từ: 覲禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覲禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận lễ
Thời xưa, lễ nghi của chư hầu mùa thu vào yết kiến thiên tử. ◇Lễ Kí 記:
Cận lễ, thiên tử bất hạ đường nhi kiến chư hầu, hạ đường nhi kiến chư hầu, thiên tử chi thất lễ dã
, 侯, 侯, 也 (Giao đặc sinh 牲).Phiếm chỉ lễ tiết bề tôi triều kiến hoàng đế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覲

cận:cận kiến (chầu vua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi:được lãi, lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lẫy lừng
lẻ:lẻ loi
lể:lể gai
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẩy:run rẩy
rẫy: 
rẻ: 
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
覲禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 覲禮 Tìm thêm nội dung cho: 覲禮