cận lễ
Thời xưa, lễ nghi của chư hầu mùa thu vào yết kiến thiên tử. ◇Lễ Kí 禮記:
Cận lễ, thiên tử bất hạ đường nhi kiến chư hầu, hạ đường nhi kiến chư hầu, thiên tử chi thất lễ dã
覲禮, 天子不下堂而見諸侯, 下堂而見諸侯, 天子之失禮也 (Giao đặc sinh 郊特牲).Phiếm chỉ lễ tiết bề tôi triều kiến hoàng đế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 覲
| cận | 覲: | cận kiến (chầu vua) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lạy | 禮: | vái lạy |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 禮: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 禮: | lẫy lừng |
| lẻ | 禮: | lẻ loi |
| lể | 禮: | lể gai |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 禮: | xởi lởi |
| lỡi | 禮: | xem Lễ |
| rẩy | 禮: | run rẩy |
| rẫy | 禮: | |
| rẻ | 禮: | |
| rẽ | 禮: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 覲禮 Tìm thêm nội dung cho: 覲禮
