Chữ 览 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 览, chiết tự chữ LÃM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 览:

览 lãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 览

Chiết tự chữ lãm bao gồm chữ 丨 丨 丿 一 丶 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

览 cấu thành từ 6 chữ: 丨, 丨, 丿, 一, 丶, 见
  • cổn
  • cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • hiện, kiến
  • lãm [lãm]

    U+89C8, tổng 9 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 覽;
    Pinyin: lan3, jiao4;
    Việt bính: laam5;

    lãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 览

    Giản thể của chữ .
    lãm, như "triển lãm, thưởng lãm" (gdhn)

    Nghĩa của 览 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (覽)
    [lǎn]
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 12
    Hán Việt: LÃM
    xem; ngắm; lãm。看。
    游览。
    du lãm; du ngoạn; ngao du (đi chơi ngắm cảnh).
    展览。
    triển lãm.
    阅览。
    xem sách; đọc sách.
    一览无余。
    đi thăm khắp cả, không bỏ sót nơi nào.
    Từ ghép:
    览胜

    Chữ gần giống với 览:

    , , , 𫌨,

    Dị thể chữ 览

    ,

    Chữ gần giống 览

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 览 Tự hình chữ 览 Tự hình chữ 览 Tự hình chữ 览

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 览

    lãm:triển lãm, thưởng lãm
    览 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 览 Tìm thêm nội dung cho: 览