Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 览 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 览, chiết tự chữ LÃM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 览:
览
Biến thể phồn thể: 覽;
Pinyin: lan3, jiao4;
Việt bính: laam5;
览 lãm
lãm, như "triển lãm, thưởng lãm" (gdhn)
Pinyin: lan3, jiao4;
Việt bính: laam5;
览 lãm
Nghĩa Trung Việt của từ 览
Giản thể của chữ 覽.lãm, như "triển lãm, thưởng lãm" (gdhn)
Nghĩa của 览 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (覽)
[lǎn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 12
Hán Việt: LÃM
xem; ngắm; lãm。看。
游览。
du lãm; du ngoạn; ngao du (đi chơi ngắm cảnh).
展览。
triển lãm.
阅览。
xem sách; đọc sách.
一览无余。
đi thăm khắp cả, không bỏ sót nơi nào.
Từ ghép:
览胜
[lǎn]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 12
Hán Việt: LÃM
xem; ngắm; lãm。看。
游览。
du lãm; du ngoạn; ngao du (đi chơi ngắm cảnh).
展览。
triển lãm.
阅览。
xem sách; đọc sách.
一览无余。
đi thăm khắp cả, không bỏ sót nơi nào.
Từ ghép:
览胜
Dị thể chữ 览
覽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 览
| lãm | 览: | triển lãm, thưởng lãm |

Tìm hình ảnh cho: 览 Tìm thêm nội dung cho: 览
