Chữ 謻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謻, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 謻:

謻 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謻

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 言 移 hoặc 訁 移 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謻 cấu thành từ 2 chữ: 言, 移
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chòm, day, di, dây, dê, dị, dời, giay, rời, xỉ, xờm, đệm
  • 2. 謻 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 移
  • ngôn
  • chòm, day, di, dây, dê, dị, dời, giay, rời, xỉ, xờm, đệm
  • di [di]

    U+8B3B, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2, chi2;
    Việt bính: ci2 ji4;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 謻

    (Danh) Nhà hay đài xây dựng biệt hẳn ra một nơi.

    Chữ gần giống với 謻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

    Dị thể chữ 謻

    𰶁,

    Chữ gần giống 謻

    譿, 詿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謻 Tự hình chữ 謻 Tự hình chữ 謻 Tự hình chữ 謻

    謻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謻 Tìm thêm nội dung cho: 謻