Chữ 讷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讷, chiết tự chữ NỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讷:

讷 nột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讷

Chiết tự chữ nột bao gồm chữ 言 內 hoặc 讠 內 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讷 cấu thành từ 2 chữ: 言, 內
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nạp, nội
  • 2. 讷 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 內
  • ngôn
  • nạp, nội
  • nột [nột]

    U+8BB7, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訥;
    Pinyin: ne4, na4;
    Việt bính: nat6 neot6;

    nột

    Nghĩa Trung Việt của từ 讷

    Giản thể của chữ .
    nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (gdhn)

    Nghĩa của 讷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訥)
    [nè]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 11
    Hán Việt: NỘT
    chậm rãi; ấp úng; ngắc ngứ (nói)。(说话)迟钝。
    木讷。
    hiền như khúc gỗ.
    口讷。
    ăn nói vụng về.
    Từ ghép:
    讷讷

    Chữ gần giống với 讷:

    , , , , , , , , , , , , , 访, ,

    Dị thể chữ 讷

    ,

    Chữ gần giống 讷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讷 Tự hình chữ 讷 Tự hình chữ 讷 Tự hình chữ 讷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讷

    nột:nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)
    讷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讷 Tìm thêm nội dung cho: 讷