Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讷, chiết tự chữ NỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讷:
讷
Biến thể phồn thể: 訥;
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: nat6 neot6;
讷 nột
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (gdhn)
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: nat6 neot6;
讷 nột
Nghĩa Trung Việt của từ 讷
Giản thể của chữ 訥.nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (gdhn)
Nghĩa của 讷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訥)
[nè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: NỘT
chậm rãi; ấp úng; ngắc ngứ (nói)。(说话)迟钝。
木讷。
hiền như khúc gỗ.
口讷。
ăn nói vụng về.
Từ ghép:
讷讷
[nè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: NỘT
chậm rãi; ấp úng; ngắc ngứ (nói)。(说话)迟钝。
木讷。
hiền như khúc gỗ.
口讷。
ăn nói vụng về.
Từ ghép:
讷讷
Dị thể chữ 讷
訥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讷
| nột | 讷: | nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ) |

Tìm hình ảnh cho: 讷 Tìm thêm nội dung cho: 讷
