Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 貤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貤, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 貤:

貤 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貤

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 貝 也 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貤 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 也
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • dã, dạ, giã
  • di [di]

    U+8CA4, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2, yi4;
    Việt bính: ji4;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 貤

    (Động) Chuyển dời.
    ◎Như: quan lại chuyển tước phong của mình cho thân tộc tôn trưởng gọi là di phong
    , nếu người này đã chết thì gọi là di tặng .

    Nghĩa của 貤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 10
    Hán Việt: DI
    di động; chuyển động。移动;移。
    [yì]
    Bộ: 貝(Bối)
    Hán Việt: DỊ
    trùng điệp; chồng chất。重叠;重复。

    Chữ gần giống với 貤:

    , , , 𧴪, 𧴯, 𧴱,

    Dị thể chữ 貤

    𰷠,

    Chữ gần giống 貤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貤 Tự hình chữ 貤 Tự hình chữ 貤 Tự hình chữ 貤

    貤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貤 Tìm thêm nội dung cho: 貤