Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赙, chiết tự chữ PHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赙:
赙
Biến thể phồn thể: 賻;
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
赙 phụ
phụ, như "phụ tặng" (gdhn)
Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
赙 phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 赙
Giản thể của chữ 賻.phụ, như "phụ tặng" (gdhn)
Nghĩa của 赙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賻)
[fù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 17
Hán Việt: PHỤ
phúng viếng; phúng điếu。赙赠。
赙仪
phúng viếng; phúng điếu
赙金
tiền phúng điếu.
Từ ghép:
赙仪 ; 赙赠
[fù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 17
Hán Việt: PHỤ
phúng viếng; phúng điếu。赙赠。
赙仪
phúng viếng; phúng điếu
赙金
tiền phúng điếu.
Từ ghép:
赙仪 ; 赙赠
Dị thể chữ 赙
賻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赙
| phụ | 赙: | phụ tặng |

Tìm hình ảnh cho: 赙 Tìm thêm nội dung cho: 赙
