Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躧, chiết tự chữ SỈ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 躧:
躧
Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;
躧 sỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 躧
(Danh) Giày rơm, dép đan bằng cỏ.(Danh) Giày múa.
(Danh) Thứ giày nhỏ không có gót sau.
(Động) Múa chân, kiễng chân.
◎Như: sỉ lí tương nghênh 躧履相迎 múa chân ra đón.
(Động) Giẫm, đạp.
(Động) Bước đi chậm chậm.
(Động) Đuổi theo dấu vết.
Nghĩa của 躧 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 足- Túc
Số nét: 26
Hán Việt:
1. giày。鞋。
2. kê; kéo; kéo lê。趿拉着。
3. giẫm; đạp。踩;踏。
4. đi dạo; dạo bước。漫步。
5. theo dõi; theo dấu。追踪。
Số nét: 26
Hán Việt:
1. giày。鞋。
2. kê; kéo; kéo lê。趿拉着。
3. giẫm; đạp。踩;踏。
4. đi dạo; dạo bước。漫步。
5. theo dõi; theo dấu。追踪。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 躧 Tìm thêm nội dung cho: 躧
