Chữ 躧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躧, chiết tự chữ SỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 躧:

躧 sỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躧

Chiết tự chữ sỉ bao gồm chữ 足 麗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躧 cấu thành từ 2 chữ: 足, 麗
  • tú, túc
  • li, lệ, rạy
  • sỉ [sỉ]

    U+8EA7, tổng 26 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi3;
    Việt bính: saai2;

    sỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 躧

    (Danh) Giày rơm, dép đan bằng cỏ.

    (Danh)
    Giày múa.

    (Danh)
    Thứ giày nhỏ không có gót sau.

    (Động)
    Múa chân, kiễng chân.
    ◎Như: sỉ lí tương nghênh
    múa chân ra đón.

    (Động)
    Giẫm, đạp.

    (Động)
    Bước đi chậm chậm.

    (Động)
    Đuổi theo dấu vết.

    Nghĩa của 躧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǐ]Bộ: 足- Túc
    Số nét: 26
    Hán Việt:
    1. giày。鞋。
    2. kê; kéo; kéo lê。趿拉着。
    3. giẫm; đạp。踩;踏。
    4. đi dạo; dạo bước。漫步。
    5. theo dõi; theo dấu。追踪。

    Chữ gần giống với 躧:

    , ,

    Dị thể chữ 躧

    , , 𰸐,

    Chữ gần giống 躧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躧 Tự hình chữ 躧 Tự hình chữ 躧 Tự hình chữ 躧

    躧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躧 Tìm thêm nội dung cho: 躧